Cách Dùng Before, After, By The Time Trong Thì Quá Khứ Hoàn Thành

Nắm vững cách dùng Before, After, By the time để phân định rõ ràng giữa Thì Quá khứ đơn và Thì Quá khứ hoàn thành là một trong những "chướng ngại vật" lớn nhất của người học tiếng Anh. Việc nhầm lẫn trình tự trước - sau thường dẫn đến mất điểm đáng tiếc trong các kỳ thi IELTS, TOEIC hay THPT Quốc gia.

Bài viết này, được biên soạn bởi Đội ngũ Học thuật tại I-MAC English, sẽ giải mã logic "quá khứ của quá khứ" một cách trực quan nhất. Đồng thời, chúng tôi cung cấp trọn bộ công thức và 50 bài tập thực chiến giúp học viên (đặc biệt tại khu vực Củ Chi, Bình Dương) tự tin đạt điểm tuyệt đối.

Tại Sao Gọi Quá Khứ Hoàn Thành Là “Quá Khứ Của Quá Khứ”?

Về bản chất, Thì Quá khứ hoàn thành (Past Perfect) dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn tất TRƯỚC một hành động khác hoặc một mốc thời gian cụ thể trong quá khứ.

Nó thiết lập một trình tự sự việc rõ ràng trên dòng thời gian:

  • Hành động xảy ra TRƯỚC (quá khứ xa hơn) ➔ Chia Quá khứ hoàn thành (Had + V3/ed).
  • Hành động xảy ra SAU (quá khứ gần hơn) ➔ Chia Quá khứ đơn (V2/ed).

Tại Sao Gọi Quá Khứ Hoàn Thành Là "Quá Khứ Của Quá Khứ"?

Cách Dùng Before, After, By The Time Trong Thì Quá Khứ Hoàn Thành

Ba liên từ thời gian này chính là những "biển báo giao thông" giúp bạn xác định đâu là hành động trước, đâu là hành động sau. Dưới đây là phân tích chi tiết cách dùng before after by the time trong thì quá khứ hoàn thành.

A. Cách dùng “Before” (Trước khi)

"Before" luôn đi liền với mệnh đề chỉ hành động xảy ra SAU (chia Quá khứ đơn). Mệnh đề còn lại sẽ là hành động xảy ra TRƯỚC (chia Quá khứ hoàn thành).

👉 Công thức:

  • S + had + V3/ed + before + S + V2/ed
  • (Hoặc) Before + S + V2/ed, S + had + V3/ed

Ví dụ:

  • She had finished her homework before she went out. (Cô ấy đã làm xong bài tập TRƯỚC KHI cô ấy đi chơi).
  • Before I arrived at the I-MAC center, the class had started. (Trước khi tôi đến trung tâm I-MAC, lớp học đã bắt đầu rồi).

B. Cách dùng “After” (Sau khi)

Ngược lại hoàn toàn với "Before", cách dùng before after được phân định rõ bằng việc: "After" luôn đi liền với mệnh đề chỉ hành động xảy ra TRƯỚC (chia Quá khứ hoàn thành). Mệnh đề còn lại chia Quá khứ đơn.

👉 Công thức:

  • After + S + had + V3/ed, S + V2/ed
  • (Hoặc) S + V2/ed + after + S + had + V3/ed

Ví dụ:

  • After she had finished her homework, she went out. (SAU KHI cô ấy đã làm xong bài tập, cô ấy đi chơi).
  • He passed the IELTS exam after he had studied extremely hard. (Anh ấy đã đậu kỳ thi IELTS sau khi anh ấy đã học tập vô cùng chăm chỉ).

C. Cách dùng “By the time” (Vào lúc / Cho đến lúc)

Trong ngữ cảnh quá khứ, "By the time" có cách dùng tương tự như "Before". Nó đứng trước mệnh đề chia Quá khứ đơn để tạo thành một cột mốc, và mệnh đề chính chia Quá khứ hoàn thành. Tuy nhiên, cụm từ này thường nhấn mạnh sự nuối tiếc hoặc tính kết quả "đã muộn màng".

👉 Công thức:

  • By the time + S + V2/ed, S + had + V3/ed

Ví dụ:

  • By the time the police arrived, the thief had escaped. (Vào lúc cảnh sát đến nơi thì tên trộm đã tẩu thoát mất rồi).

Cách Dùng Before, After, By The Time Trong Thì Quá Khứ Hoàn Thành

Tổng Hợp Công Thức Phối Hợp Thì & Mẹo Ghi Nhớ Từ I-MAC

Để dễ dàng áp dụng vào bài tập, hãy ghi nhớ bảng tóm tắt sau:

Liên từ thời gian Mệnh đề đi kèm liên từ Mệnh đề còn lại (Mệnh đề chính)
BEFORE Quá khứ đơn (S + V2/ed) Quá khứ hoàn thành (S + had + V3/ed)
AFTER Quá khứ hoàn thành (S + had + V3/ed) Quá khứ đơn (S + V2/ed)
BY THE TIME Quá khứ đơn (S + V2/ed) Quá khứ hoàn thành (S + had + V3/ed)

💡 Mẹo Tư Duy Theo Phương Pháp Đa Phản Xạ Học Thuật (MAC) của Th.S Louis:

"Thay vì tụng niệm công thức như một cái máy, hãy nhắm mắt lại và hình dung chuỗi sự kiện. Sự kiện nào chấm dứt trước, gán cho nó cái mác Quá Khứ Hoàn Thành (Had V3). Sự kiện nào đến sau, gán mác Quá Khứ Đơn (V2). Liên từ Before/After chỉ là từ nối để ráp 2 sự kiện đó lại cho trôi chảy."

4. Thực Chiến: 50 Bài Tập Phối Hợp Thì Khắc Cốt Ghi Tâm

Hãy áp dụng ngay cách dùng before after by the time trong thì quá khứ hoàn thành thông qua 50 câu bài tập chia động từ dưới đây. Cố gắng tự làm trước khi xem bảng đáp án nhé!

DẠNG 1: Chia động từ trong ngoặc (Câu 1 - 25)

  1. Before I (go) ________ to bed, I (finish) ________ my reading assignment.
  2. After the students (complete) ________ the test, the teacher (collect) ________ the papers.
  3. By the time we (reach) ________ the cinema, the movie (already/start) ________.
  4. He (never/see) ________ a real kangaroo before he (visit) ________ Australia.
  5. After she (wash) ________ all the dishes, she (sit) ________ down to watch TV.
  6. The train (leave) ________ by the time I (arrive) ________ at the station.
  7. Before my parents (come) ________ back home, I (clean) ________ the entire house.
  8. They (go) ________ out for a walk after it (stop) ________ raining.
  9. By the time the doctor (arrive) ________, the patient (die) ________.
  10. I (not/recognize) ________ him because he (change) ________ his hairstyle.
  11. After they (eat) ________ dinner, they (go) ________ for a stroll in the park.
  12. He (tell) ________ me that he (lose) ________ his wallet the day before.
  13. Before we (can) ________ say anything, she (run) ________ away.
  14. By the time I (turn) ________ 18, my family (move) ________ to Binh Duong.
  15. When I got to the party, Peter (go) ________ home. (Tương đương cấu trúc Before)
  16. After Columbus (discover) ________ America, he (return) ________ to Spain.
  17. I (be) ________ very tired because I (work) ________ all day.
  18. Before she (move) ________ to Cu Chi, she (live) ________ in District 1.
  19. By the time the firefighters (put out) ________ the fire, the building (burn) ________ down.
  20. After he (have) ________ his breakfast, he (brush) ________ his teeth.
  21. The mechanic (fix) ________ my car before I (pick) ________ it up.
  22. She (pass) ________ her driving test because she (practice) ________ a lot.
  23. By the time the meeting (start) ________, we (prepare) ________ all the documents.
  24. After the company (go) ________ bankrupt, many workers (lose) ________ their jobs.
  25. I (pay) ________ for the meal before he (take) ________ out his wallet.

DẠNG 2: Chọn từ điền vào chỗ trống (Before / After / By the time) - Câu 26 - 40

26. ________ I had eaten my lunch, I took a short nap.

27. ________ we arrived at the airport, the plane had taken off.

28. She went shopping ________ she had finished her work at the office.

29. ________ he closed the door, he had checked all the windows.

30. The thief had escaped ________ the police caught him.

31. ________ they had lived in Hanoi for 5 years, they moved to Ho Chi Minh City.

32. I had learned 100 new words ________ I took the English test at I-MAC.

33. ________ the sun set, they had reached the top of the mountain.

34. He felt much better ________ he had taken the medicine.

35. ________ she bought the new dress, she had saved money for months.

36. The match had ended ________ we turned on the TV.

37. ________ I had sent the email, I realized I attached the wrong file.

38. He had traveled to 20 countries ________ he was 30 years old.

39. They started the project ________ they had received the funding.

40. ________ the manager entered the room, everyone had stopped talking.

DẠNG 3: Viết lại câu không đổi nghĩa (Câu 41 - 50)

41. First, I brushed my teeth. Then, I went to bed. ➔ After I...

42. John ate a big pizza. Then he felt sick. ➔ Before John...

43. The bell rang. The students had already submitted their papers. ➔ By the time...

44. She packed her luggage. Then she called a taxi. ➔ After...

45. I read the book. Then I watched the movie. ➔ Before...

46. The rain stopped. Then we went out to play. ➔ After...

47. He locked the safe. Then he left the office. ➔ Before...

48. The guests left. Then I started cleaning the living room. ➔ After...

49. I learned Spanish. Then I traveled to Madrid. ➔ By the time...

50. She turned off the lights. Then she went to sleep. ➔ After...

5. Bảng Đáp Án Chi Tiết Kèm Giải Thích (Độc Quyền Từ I-MAC English)

STT Đáp án chính xác Lời giải thích & Phân tích trình tự
1 went / had finished Hoàn thành bài tập (xảy ra trước ➔ QKHT). Đi ngủ (sau ➔ QKĐ). Cấu trúc Before + QKĐ, QKHT.
2 had completed / collected Hoàn thành bài (trước ➔ QKHT). Thu bài (sau ➔ QKĐ). Cấu trúc After + QKHT, QKĐ.
3 reached / had already started Phim chiếu (trước ➔ QKHT). Đến rạp (sau ➔ QKĐ). Cấu trúc By the time + QKĐ, QKHT.
4 had never seen / visited Chưa từng thấy (trước ➔ QKHT). Đến Úc (sau ➔ QKĐ). Cấu trúc QKHT + before + QKĐ.
5 had washed / sat Rửa chén (trước ➔ QKHT). Ngồi xuống (sau ➔ QKĐ). Cấu trúc After + QKHT, QKĐ.
6 had left / arrived Tàu chạy (trước ➔ QKHT). Tới ga (sau ➔ QKĐ). Cấu trúc QKHT + by the time + QKĐ.
7 came / had cleaned Dọn nhà (trước ➔ QKHT). Bố mẹ về (sau ➔ QKĐ). Cấu trúc Before + QKĐ, QKHT.
8 went / had stopped Tạnh mưa (trước ➔ QKHT). Đi dạo (sau ➔ QKĐ). Cấu trúc QKĐ + after + QKHT.
9 arrived / had died Bệnh nhân qua đời (trước ➔ QKHT). Bác sĩ đến (sau ➔ QKĐ). Cấu trúc By the time + QKĐ, QKHT.
10 didn't recognize / had changed Đổi kiểu tóc (trước ➔ QKHT). Không nhận ra (sau ➔ QKĐ).
11 had eaten / went Ăn tối (trước ➔ QKHT). Đi dạo (sau ➔ QKĐ). Cấu trúc After + QKHT, QKĐ.
12 told / had lost Làm mất ví (trước ➔ QKHT). Kể lại (sau ➔ QKĐ). Câu tường thuật lùi thì.
13 could / had run Chạy đi mất (trước ➔ QKHT). Lên tiếng (sau ➔ QKĐ). Cấu trúc Before + QKĐ, QKHT.
14 turned / had moved Gia đình chuyển đi (trước ➔ QKHT). Tròn 18 tuổi (sau ➔ QKĐ).
15 had gone Peter về nhà (trước ➔ QKHT). Tôi tới tiệc (sau ➔ QKĐ).
16 had discovered / returned Khám phá Châu Mỹ (trước ➔ QKHT). Trở về (sau ➔ QKĐ).
17 was / had worked Làm việc cả ngày (trước ➔ QKHT). Cảm thấy mệt (sau ➔ QKĐ).
18 moved / had lived Sống ở Quận 1 (trước ➔ QKHT). Chuyển đến Củ Chi (sau ➔ QKĐ).
19 put out / had burned Tòa nhà cháy rụi (trước ➔ QKHT). Dập lửa (sau ➔ QKĐ).
20 had had / brushed Ăn sáng (trước ➔ QKHT). Đánh răng (sau ➔ QKĐ). Dùng "had had" là hoàn toàn chính xác.
21 had fixed / picked Sửa xe (trước ➔ QKHT). Lấy xe (sau ➔ QKĐ).
22 passed / had practiced Luyện tập (trước ➔ QKHT). Đậu kỳ thi (sau ➔ QKĐ).
23 started / had prepared Chuẩn bị tài liệu (trước ➔ QKHT). Họp bắt đầu (sau ➔ QKĐ).
24 had gone / lost Phá sản (trước ➔ QKHT). Mất việc (sau ➔ QKĐ).
25 had paid / took Trả tiền (trước ➔ QKHT). Rút ví (sau ➔ QKĐ).
26 After Mệnh đề đi kèm là QKHT (had eaten), mệnh đề chính là QKĐ (took).
27 By the time Mệnh đề đi kèm là QKĐ (arrived), mệnh đề chính là QKHT (had taken off). Thể hiện sự nuối tiếc.
28 after Mệnh đề đi sau chỗ trống chia QKHT (had finished).
29 Before Mệnh đề đi kèm chia QKĐ (closed), mệnh đề chính chia QKHT (had checked).
30 before Tên trộm trốn thoát (QKHT) trước khi cảnh sát bắt được (QKĐ).
31 After Mệnh đề đi kèm là QKHT (had lived).
32 before Học từ vựng (QKHT) trước khi làm bài test (QKĐ).
33 By the time Mệnh đề đi kèm là QKĐ (set), mệnh đề chính là QKHT (had reached).
34 after Mệnh đề đi sau chỗ trống chia QKHT (had taken).
35 Before Tiết kiệm tiền (QKHT) trước khi mua váy (QKĐ).
36 by the time Trận đấu kết thúc (QKHT) vào lúc chúng tôi bật TV (QKĐ). (Có thể dùng before).
37 After Mệnh đề đi kèm chia QKHT (had sent).
38 by the time Mệnh đề đi kèm chia QKĐ (was), diễn tả mốc tuổi tác.
39 after Nhận quỹ (QKHT) rồi mới bắt đầu dự án (QKĐ).
40 By the time / Before Mệnh đề đi kèm là QKĐ (entered), mệnh đề chính QKHT (had stopped).
41 After I had brushed my teeth, I went to bed. Hành động đánh răng xảy ra trước ➔ Chia QKHT đi với After.
42 Before John felt sick, he had eaten a big pizza. Hành động ăn pizza xảy ra trước ➔ Chia QKHT. Cảm thấy ốm sau ➔ Chia QKĐ đi với Before.
43 By the time the bell rang, the students had already submitted their papers. Chuông reo là mốc thời gian sau ➔ QKĐ. Nộp bài trước ➔ QKHT.
44 After she had packed her luggage, she called a taxi. Đóng hành lý trước ➔ Chia QKHT đi với After.
45 Before I watched the movie, I had read the book. Đọc sách trước ➔ QKHT. Xem phim sau ➔ QKĐ đi với Before.
46 After the rain had stopped, we went out to play. Tạnh mưa trước ➔ Chia QKHT đi với After.
47 Before he left the office, he had locked the safe. Khóa két trước ➔ QKHT. Rời đi sau ➔ QKĐ đi với Before.
48 After the guests had left, I started cleaning the living room. Khách về trước ➔ Chia QKHT đi với After.
49 By the time I traveled to Madrid, I had learned Spanish. Học tiếng Tây Ban Nha trước ➔ QKHT. Đi Madrid sau ➔ QKĐ.
50 After she had turned off the lights, she went to sleep. Tắt đèn trước ➔ Chia QKHT đi với After.

Nắm vững ngữ pháp nền tảng - Chinh phục IELTS 7.5+ tại I-MAC

Việc làm chủ các thì phức tạp như thì Quá khứ hoàn thành là nền tảng cốt lõi để đạt band điểm cao trong kỳ thi IELTS, đặc biệt là kỹ năng Writing và Speaking. Tại I-MAC English, chúng tôi không chỉ dạy ngữ pháp, mà còn giúp học viên xây dựng tư duy phản biện và diễn ngôn học thuật để chinh phục mục tiêu IELTS 7.5+.

Cam kết đầu ra bằng văn bản - Chính sách Risk Reversal độc quyền

I-MAC English là một trong số ít đơn vị tại Việt Nam áp dụng chính sách Đảo ngược rủi ro (Risk Reversal), cam kết chuẩn đầu ra bằng văn bản. Chúng tôi tự tin vào chất lượng đào tạo và phương pháp độc quyền, vì vậy học viên không đạt mục tiêu sẽ được đào tạo lại hoàn toàn miễn phí, đảm bảo quyền lợi tuyệt đối cho bạn và gia đình.

Chính sách Risk Reversal và cam kết đầu ra bằng văn bản

Hiểu rõ bản chất và cách dùng Before, After, By the time là bước đệm vững chắc giúp bạn làm chủ thì quá khứ hoàn thành và chinh phục các câu hỏi ngữ pháp phức tạp. Để biến kiến thức thành kỹ năng thực chiến và bứt phá band điểm IELTS, hãy để đội ngũ chuyên gia tại I-MAC đồng hành cùng bạn. Liên hệ ngay hôm nay để được kiểm tra trình độ miễn phí và tư vấn lộ trình học tối ưu nhất!

Bí Quyết Phối Hợp Thì Tương Lai Đơn Và Hiện Tại Đơn Chuẩn Xác Không Cần Học Vẹt

Việc diễn tả các sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai là một trong những nhu cầu giao tiếp...

Bí Quyết Phối Hợp Thì Quá Khứ Đơn Và Quá Khứ Hoàn Thành Chuẩn Xác Nhất

Trong ngữ pháp tiếng Anh, việc diễn tả các chuỗi sự kiện đã xảy ra trong quá khứ thường khiến...

Câu Điều Kiện Loại 1: Cấu Trúc, Cách Dùng & Các Biến Thể Thường Gặp

Trong hành trình chinh phục ngữ pháp tiếng Anh, câu điều kiện loại 1 (First Conditional) được xem là "cột...

Bí Quyết & Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nhanh Thuộc, Nhớ Lâu Vĩnh Viễn

"Học trước quên sau", "chép phạt hàng chục trang giấy nhưng đụng đến lại không nhớ từ gì" – đây...

Cấu Trúc Câu Điều Kiện Loại 0 1 2 3 & Hỗn Hợp: Mẹo "Lùi Thì" Giúp Nhớ Mãi Không Quên

Bạn thường xuyên mất điểm ngữ pháp vì nhầm lẫn cấu trúc câu điều kiện loại 0 1 2 3?...

Dấu Hiệu Nhận Biết 12 Thì Trong Tiếng Anh: Bảng Tổng Hợp Chi Tiết (Dễ Nhớ Nhất)

Chia động từ luôn là nỗi "ám ảnh" đối với những người mới học tiếng Anh. Có quá nhiều công...

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Background đăng ký tư vấn

    ĐĂNG KÝ NGAY – NHẬN 1 THÁNG HỌC THỬ MIỄN PHÍ & HỌC BỔNG LÊN ĐẾN 50%!
    Background đăng ký tư vấn

      ĐĂNG KÝ NGAY – NHẬN 1 THÁNG HỌC THỬ MIỄN PHÍ & HỌC BỔNG LÊN ĐẾN 50%!
      Liên hệ với chúng tôi

      Liên hệ